Phân tích ngữ pháp sơ khởi

Chúng ta tạm xem  câu sau:

忍大師一見,默而識之。

Phân tích ngữ pháp

nhẫn:
[từ loại] danh từ riêng
[ngữ pháp] định ngữ cho danh từ Đại sư.

大師 đại sư:
[từ loại] danh từ chung
[ngữ pháp] từ trung tâm làm chủ ngữ trong câu.

nhất:
[từ loại] số từ
[ngữ pháp] phó từ cho động từ kiến.

kiến: thấy
[từ loại] động từ
[ngữ pháp] vị ngữ trong câu

一見 nhất kiến = vừa thấy

忍大師一見, = nhẫn đại sư nhất kiến = Đại sư Nhẫn vừa thấy,

 

mặc: giữ lặng yên
[từ loại] động từ
[ngữ pháp] từ tổ liên hợp (默而識) Từ tổ liên hợp có tính chất của động từ

nhi:
[từ loại] liên từ, Biểu thị quan hệ tiếp nối, để nói những việc kế tiếp nhau.
chỉ có tác dụng liên kết biểu thị mối quan hệ ngữ pháp.

thức: biết
[từ loại] động từ
[ngữ pháp] từ tổ liên hợp (默而識)

chi:
[từ loại] đại từ
[ngữ pháp] tân ngữ cho từ tổ liên hợp 默而識

默而識之。mặc nhi thức chi = Im lặng mà biết đó.

 

Mời các bạn tải quyển Tóm lược ngữ pháp về xem trước để tiện theo dõi.

biaHanNgu

Trang 6 trên 6« Trang đầu...23456